Asakoya 100mg Mediplantex
Liên hệ
Congbotpcn - Sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng
170,000 đ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).
Vardelena Herabiopharm là thuốc điều trị rối loạn cương dương hiệu quả của Hera. Vardelena Herabiopharm điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành, giúp kích thích tình dục, duy trì trạng thái cương cứng của dương vật trong một thời gian nhất định, giúp nam giới đạt được khoái cảm về mặt tình dục.
Vardenafil 10mg.
Tá dược vừa đủ
Viên nén phân tán trong miệng.
Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới trưởng thành. Rối loạn cương dương là khái niệm dùng để chỉ tình trạng không có khả năng đạt được sự cương cứng phù hợp hoặc duy trì trạng thái cương cứng trong một khoảng thời gian để đạt được khoái cảm về mặt tình dục.
Để sử dụng Vardelena có hiệu quả nhất, cần có yêu cầu về kích thích tình dục..
Liều dùng:
Liều tối đa cho viên nén phân tán trong miệng Vardelena 10 mg là 10 mg/ngày.
Sử dụng ở nam giới trưởng thành: Viên nén phân tán trong miệng Vardelena 10 mg cần được uống xấp xỉ 25 đến 60 phút trước khi có hoạt động tình dục.
Người già trên 65 tuổi: Không cần thiết điều chỉnh liều ở người già trên 65 tuổi. Tuy nhiên, việc tăng lên liều tối đa 20 mg cũng nên được cân nhắc thận trọng phụ thuộc vào khả năng dung nạp của mỗi người.
Bệnh nhân suy gan:
Viên nén phân tán trong miệng Vardelena 10 mg không chỉ định như là liều khởi đầu cho bệnh nhân suy gan nhẹ (Child-Pugh A).
Những bệnh nhân suy gan nhẹ nên bắt đầu với liều 5 mg.
Liều khuyến cáo tối đa ở bệnh nhân suy gan vừa (Child-Pugh B) là 10 mg Viên nén phân tán trong miệng Vardelena không sử dụng cho bệnh nhân suy gan vừa (Child-Pugh B) và nặng (Child-Pugh C).
Bệnh nhân suy thận:
Không cần điều chỉnh liều ở những bệnh nhân suy thận vừa.
Ở những bệnh nhân suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin < 30ml/phút), liều khởi đầu khuyến cáo là 5 mg (tham khảo sản phẩm Levitra (viên nén bao phim Vardenafil 5mg của công ty Bayer Pharma AG)).
Viên nén phân tán trong miệng Vardelena 10 mg không dùng cho bệnh nhân suy thận giai đoạn cuối.
Cách dùng:
Dùng đường uống.
Người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Suy gan nặng (Child-Pugh C)
Suy thận giai đoạn cuối cần tiến hành lọc thận.
Huyết áp thấp (< 90/50 mmHg)
Tiền sử về đột quỵ hoặc nhồi máu cơ tim (trong vòng ít nhất 6 tháng)
Đau thắt ngực không ổn định, và
Rối loạn thoái biến võng mạc di truyền đã biết như viêm võng mạc sắc tố.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Thận trọng khi dùng sản phẩm cho phụ nữ có thai và đang trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.
Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
Thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Thường gặp:
Thần kinh: Đau đầu.
Thường gặp:
Thần kinh: Chóng mặt
Mạch máu: Nóng đột ngột
Trung thất, ngực và đường hô hấp: Nghẹt mũi
Dạ dày, ruột: Khó tiêu i
Ít gặp:
Nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Viêm màng kết
Hệ miễn dịch: Quá mẫn cảm, phù nề và phù mạch
Tâm thần: Rối loạn giấc ngủ
Thần kinh: Buồn ngủ, dị cảm và loạn thính lực
Mắt: Cản trở tầm nhìn, biến dạng màu sắc khi nhìn, đau mắt và khó chịu ở mắt, chứng sợ ánh sáng, xung huyết ở mắt
Tai và tiền đình: Ù tai
Tim mạch: Đánh trống ngực, tim đập nhanh
Trung thất, ngực và đường hô hấp: Khó thở, nghẽn xoang
Dạ dày, ruột: Trào ngược dạ dày-thực quản, iêm dạ dày, đau dạ dày-ruột và bụng, tiêu chảy, nôn, buồn nôn, khô miệng
Gan, ống mật: Tăng enzym transaminase
Da và tổ chức dưới da: Ban đỏ, ngứa
Cơ xương khớp và mô liên kết
Hệ sinh sản và ngực: Tăng cương dương
Toàn thân: Mệt mỏi.
Hiếm gặp:
Hệ miễn dịch: Phản ứng dị ứng
Tâm thần: Lo lắng
Thần kinh: Ngất xỉu, co giật, chứng quên
Mắt: Tăng áp lực trong mắt, tăng tiết nước mắt
Tim mạch: Nhồi máu cơ tim, nhịp nhanh thất, đau thắt ngực
Mạch máu: Tăng/hạ huyết áp
Trung thất, ngực và đường hô hấp: Chảy máu cam
Gan, ống mật: Tăng men GGT
Da và tổ chức dưới da: Nhạy cảm với ánh sáng
Hệ sinh sản và ngực: Cương cứng kéo dài
Toàn thân: Đau ngực
Chưa biết tần suất:
Mắt: Kém trong khả năng nhìn, teo thị thần kinh hậu cần trái (NAION)
Tai và tiền đình: Bị điếc đột ngột
Tiết niệu: Huyết niệu
Hệ sinh sản và ngực: Xuất huyết ở dương vật
Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng.
Vardenafil làm tăng tác dụng hạ huyết áp của các Nitrat hữu cơ và các thuốc ức chế Alpha gây hạ huyết áp nghiêm trọng.
Dùng cùng lúc với các thuốc ức chế Cytochrom P450 isoenzym CYP 3A4 như Erythromycin, Ketoconazol, Itraconazol và các thuốc ức chế protease như Ritonavir, Indinavir làm giảm độ thanh thải của Vardenafil như vậy làm tăng nồng độ trong máu cũng như làm tăng tác dụng phụ.
Cimetidin (liều 400mg, 2 lần một ngày) khi dùng cùng lúc với Vardenafil (20mg) không ảnh hưởng gì đến sinh khả dụng của thuốc.
Không có sự tương tác dược động học giữa Vardenafil với các thuốc: Glyburide, Warfarin, Digoxin, Maalox và Ranitidine.
Dủng ngay khi nhớ. Không dùng quá gần liều kế tiếp.
Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.
Không dùng quá liều quy định.
Nếu quá liều phải ngừng sử dụng và đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.
Nơi khô mát, tránh ánh nắng, nhiệt độ không quá 30 độ C.
Hộp 1 vỉ x 4 viên
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera (HERA Biopharm Pharmaceutical Co.Ltd)
Vardelena Herabiopharm hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.
Các bạn có thể dễ dàng tìm mua Vardelena Herabiopharm bằng cách:
Liên hệ
210,000 đ
60,000 đ
Liên hệ
Liên hệ
Liên hệ
220,000 đ
Liên hệ
Vardelena Herabiopharm - Thuốc điều trị rối loạn cương dương của Hera
170,000 đ