Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp
0 đánh giá


Giá bán:1.000 đ
Thông tin khuyến mãi
Các câu hỏi thường gặp

Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp là dược phẩm/thuốc gì ?

Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp là dược phẩm/thuốc  Thuốc nội tiết - Hocmon + chứa hoạt chất . Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp có số đăng ký  do Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. sản xuất. Chi tiết về thuốc Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp hãy cùng Trường Anh Pharm xem chi tiết ở phần mô tả sản phẩm nhé!

Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp có tác dụng/ công dụng gì ?

Thysedow 10mg là thuốc gì? Thysedow 10mg là thuốc điều trị triệu chứng cường giáp, điều trị trước khi tiến hành phẫu thuật tuyến giáp. Thysedow 10mg điều trị bổ trợ trước và trong khi điều trị iod phóng xạ cho tới khi liệu pháp iod phóng xạ có tác. Thành phần của thuốc Thysedow 10mg Thiamazol 10mg Tá dư Xem thêm

Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp giá bao nhiêu ?

Để biết thông tin giá của sản phẩm  Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp vui lòng liên hiện qua hotline: 0901796388. Thông tin giá Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp đăng trên web có thể thay đổi.

Mua Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp ở đâu ?

Các bạn có thể dễ dàng mua Thysedow 10mg - Thuốc điều trị triệu chứng cường giáp tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://congbotpcn.com/thuoc/thysedow-10mg-thuoc-dieu-tri-trieu-chung-cuong-giap.html
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo:  0901796388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Điều khoản
  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Thysedow 10mg là thuốc gì?

  • Thysedow 10mg là thuốc điều trị triệu chứng cường giáp, điều trị trước khi tiến hành phẫu thuật tuyến giáp. Thysedow 10mg điều trị bổ trợ trước và trong khi điều trị iod phóng xạ cho tới khi liệu pháp iod phóng xạ có tác.

Thành phần của thuốc Thysedow 10mg

  • Thiamazol 10mg

  • Tá dược: Lactose monohydrat, Natri starch glycolat, Microcrystallin cellulose, Aerosil, talc, magnesi stearat, HPMC E606, titan dioxid, PEG 6000, Màu vàng oxyd sắt vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế

  • Viên nén

Công dụng - chỉ định của thuốc Thysedow 10mg

  • Công dụng:

    • Điều trị triệu chứng cường giáp (kể cả bệnh Graves-Basedow).

    • Điều trị trước khi phẫu thuật tuyến giáp do cường giáp, cho tới khi chuyển hóa cơ bản bình thường, để

    • đề phòng cơn nhiễm độc giáp có thể xảy ra khi cắt bỏ tuyến giáp bán phần.

    • Điều trị bổ trợ trước và trong khi điều trị iod phóng xạ cho tới khi liệu pháp iod phóng xạ có tác

    • dụng loại bỏ tuyến giáp.

    • Điều trị cơn nhiễm độc giáp trước khi dùng muối iốt (thường dùng đồng thời với một thuốc chẹn beta, đặc biệt khi có triệu chứng tim mạch).

  • Chỉ định:

    • Bệnh nhân chỉ được dùng khi có chỉ định của bác sĩ.

Liều dùng - Cách dùng của thuốc Thysedow 10mg

  • Liều dùng:

    • Người lớn và thiếu niên

      • Cường giáp:

        • Liều ban đầu: Uống mỗi lần cách nhau 8 giờ.

        • Cường giáp nhẹ: 5 mg/lần x 3 lần/ngày.

        • Cường giáp vừa: 10 mg/lần x 3 lần/ngày.

        • Cường giáp nặng: 20 mg/lần x 3 lần/ngày.

        • Liều duy trì: uống ngày 5-15 mg, chia làm 3 lần.

        • Triệu chứng cường giáp thường đỡ trong vòng 1-3 tuần và hết trong vòng 1-2 tháng khi dùng liều ban đầu. Khi đạt đến tình trạng bình giáp, giảm liều dần tới liều duy trì.

        • Do nguy cơ cao bị mất bạch cầu hạt với liều 40 mg/ngày, nên dùng liều thấp hơn 30 mg/ngày mỗi khi có thể.

      • Cơn nhiễm độc giáp:

        • Uống 15 – 20 mg/lần, cứ mỗi 4 giờ một lần trong ngày đầu, kèm theo các biện pháp điều trị khác.

        • Liều được chỉnh tùy theo đáp ứng của người bệnh.

    • Trẻ em

      • Cường giáp: Liều ban đầu: uống 0,4 mg/kg/ngày, chia đều làm 3 lần, cách nhau 8 giờ.

      • Liều duy trì: uống 0,2 mg/kg/ngày, chia đều làm 3 lần, cách nhau 8 giờ.

  • Cách dùng:

    • Dùng đường uống

Chống chỉ định của thuốc Thysedow 10mg

  • Quá mẫn với thiamazol, hoặc các dẫn xuất thioamid khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

  • Suy gan nặng.

  • Đang có bệnh nặng về máu (suy tủy, mất bạch cầu hạt).

Lưu ý đặc biệt và thận trọng khi sử dụng thuốc Thysedow 10mg

  • Phải có bác sĩ chuyên khoa chỉ định và theo dõi điều trị.

  • Cần theo dõi số lượng bạch cầu hạt và công thức bạch cầu trước khi điều trị và hàng tuần trong sáu

  • tháng đầu điều trị, vì có thể xảy ra giảm bạch cầu, suy tủy, nhất là người bệnh cao tuổi hoặc dùng liều

  • 40 mg/ngày trở lên.

  • Theo dõi thời gian prothrombin trước và trong quá trình điều trị nếu thấy xuất huyết, đặc biệt là trước phẫu thuật.

  • Thysedow có chứa lactose, vì thế không khuyến cáo sử dụng cho bệnh nhân rối loạn dung nạp

  • galactose di truyền, thiếu Lapp lactase hoặc hấp thu glucose – galactose kém.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và đang cho con bú

  • Cần cân nhắc khi sử dụng cho phụ nữ đang mang thai và trong thời gian cho con bú, tốt nhất không nên sử dụng.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc

Tác dụng phụ

  • Thường gặp, ADR>1/100

    • Máu: giảm bạch cầu thường nhẹ ở 12% người lớn và 25% trẻ em. Nhưng khoảng 10% bệnh nhân cường giáp không điều trị, bạch cầu thường cũng giảm còn dưới 4000/ mm³.

    • Da: ban da, ngứa, rụng tóc (3 – 5%).

    • Toàn thân: nhức đầu, sốt vừa và thoáng qua.

  • Ít gặp: 1/1 000<ADR<1/100

    • Máu: mất bạch cầu hạt (0,4%) biểu hiện là sốt nặng, ớn lạnh, viêm họng hoặc nhiễm khuẩn khác, ho, đau miệng, giọng khàn. Thường xảy ra nếu là người bệnh cao tuổi hoặc dùng liều từ 40mg/ngày trở lên.

    • Tim mạch: viêm mạch, nhịp tim nhanh.

    • Cơ khớp: đau khớp, viêm khớp, đau cơ.

    • Thần kinh ngoại vi: viêm dây thần kinh ngoại biên.

    • Tiêu hóa: mất vị giác, nôn, buồn nôn.

  • Hiếm gặp, ADR<1/1000

    • Máu: suy tủy, mất bạch cầu hạt; giảm tiểu cầu, giảm prothrombin huyết (biểu hiện xuất huyết, bầm tím da, phân đen, các chấm đỏ trên da).

    • Gan: vàng da ứ mật, viêm gan, hoại tử gan.

    • Thận: viêm thận.

    • Phổi: viêm phổi kẽ.

    • Chuyển hóa: Dùng lâu có thể sinh ra giảm năng giáp, tăng thể tích bướu giáp.

Tương tác thuốc Thysedow 10mg

  • Với aminophylin, oxtriphylin hoặc theophylin: Khi cường giáp, sự chuyển hóa các thuốc này tăng. Khi dùng Thiamazol, nếu tuyến giáp trở về bình thường, cần giảm liều các thuốc này.

  • Với amoidaron, iodoglycerol, iod hoặc kali iodid: các thuốc có iod làm giảm sự đáp ứng của cơ thể với Thiamazol nên phải tăng liều Thiamazol.

  • Với thuốc chống đông (dẫn xuất coumarin hoặc indandion): Thiamazol có thể làm giảm prothrombin huyết, nên tác dụng của các thuốc chống đông uống tăng lên do đó cần điều chỉnh liều thuốc chống đông dựa vào thời gian prothrombin.

Quên liều thuốc và cách xử trí

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu quên liều quá lâu thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp theo, không dùng gấp đôi liều để bù liều đã quên.

Quá liều thuốc và cách xử trí

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Bảo quản

  • Nơi khô mát, tránh ánh nắng, nhiệt độ không quá 30 độ C.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 2 vỉ x 25 viên

Nhà sản xuất

  • Công ty Cổ Phần Dược Trung Ương Mediplantex

Sản phẩm tương tự

Giá Thysedow 10mg là bao nhiêu?

  • Thysedow 10mg hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Thysedow 10mg ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Thysedow 10mg tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://congbotpcn.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.
Các câu hỏi thường gặp
Thông tin về Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Công ty sản xuất: Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex..
Địa chỉ: Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Vĩnh Phúc.
Quốc gia sản xuất: Việt Nam.

Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay


Sản phẩm liên quan

Tags:

Bình luận sản phẩm
Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!