Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd.
0 đánh giá


Laboratoires Fournier SA.
Giá bán:6.667 đ
Thông tin khuyến mãi
Các câu hỏi thường gặp

Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. là dược phẩm/thuốc gì ?

Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. là dược phẩm/thuốc  Thuốc đối kháng calci + chứa hoạt chất Diltiazem. Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. có số đăng ký  do Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. sản xuất. Chi tiết về thuốc Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. hãy cùng Trường Anh Pharm xem chi tiết ở phần mô tả sản phẩm nhé!

Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. có tác dụng/ công dụng gì ?

Liều thông thường: Uống 60 mg, 3 lần một ngày ngay trước khi ăn.Ðiều trị đau thắt ngực: Uống 60 mg diltiazem, 3 lần một ngày; hoặc khởi đầu bằng liều 30 mg, 4 lần một ngày, tăng liều khi cần thiết trong khoảng 1 - 2 ngày sau. Ðối với người bệnh bị đau thắt ngực không ổn định, có thể dùng viên giải phóng chậm với liều từ 360 - 480 mg hàng ngày.Ðiều trị tăng huyết áp: Dùng viên nén ho Xem thêm

Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. giá bao nhiêu ?

Để biết thông tin giá của sản phẩm  Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. vui lòng liên hiện qua hotline: 0901796388. Thông tin giá Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. đăng trên web có thể thay đổi.

Mua Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. ở đâu ?

Các bạn có thể dễ dàng mua Herbesser R200 của Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd. tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://congbotpcn.com/thuoc/herbesser-r200.html
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo:  0889969368 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Điều khoản
  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng
Dược chất chính:Diltiazem

Mục lục [-]

    Loại thuốc:

    Thuốc đối kháng calci, trị đau thắt ngực và tăng huyết áp

    Dạng thuốc và Hàm lượng:

    • Viên nén diltiazem hydroclorid 60 mg.
    • Viên nang diltiazem hydroclorid 60 mg, 90 mg, 120 mg, 180 mg, 240 mg, 300 mg.
    • Viên nén giải phóng chậm diltiazem hydroclorid 60 mg, 90 mg và 120 mg.

    Dược lý và Cơ chế tác dụng:

    Diltiazem ức chế dòng calci đi qua các kênh calci phụ thuộc điện áp ở màng tế bào cơ tim và cơ trơn mạch máu. Do làm giảm nồng độ calci trong những tế bào này thuốc làm giãn động mạch vành và mạch ngoại vi. Thuốc làm chậm nhịp tim, giảm co bóp cơ tim và làm chậm dẫn truyền nút nhĩ thất. Thuốc được sử dụng trong điều trị đau thắt ngực và tăng huyết áp.

    Thuốc được hấp thu tốt. Khả dụng sinh học khoảng 40% khi chuyển hóa qua gan lần đầu, có thể tăng khi dùng thuốc dài ngày và khi tăng liều. Khoảng 70 - 80% thuốc liên kết với protein.

    Phân bố: Diltiazem ưa mỡ và có thể tích phân bố cao khoảng từ 3 - 8 lít/kg. Diltiazem chuyển hóa chủ yếu ở gan. Hai chất chuyển hóa chính là N - monodesmethyl và desacetyl diltiazem, đều có tác dụng dược lý khoảng 25 - 50% so với tác dụng của diltiazem hydroclorid. Thuốc được chuyển hóa chậm ở những người bị suy gan, những chất chuyển hóa thường ở dạng liên hợp glucuronid và sulfat.

    Thải trừ: Diltiazem được thải trừ dưới dạng các sản phẩm chuyển hóa (khoảng 35%) dạng không biến đổi qua thận khoảng 2 - 4%; số còn lại, khoảng 60% thải trừ qua phân. Nửa đời thải trừ của diltiazem trung bình khoảng 6 - 8 giờ nhưng có thể dao động từ 2 - 11 giờ. Mặc dù nửa đời thải trừ của thuốc không thay đổi khi dùng nhắc lại, vẫn có một lượng nhỏ diltiazem cũng như chất chuyển hóa desacetyl được tích lũy trong huyết tương.

    Ở người cao tuổi, nồng độ trong huyết tương cao hơn ở người trẻ, nhưng không có những thay đổi lớn về mặt dược động học của diltiazem. Nồng độ trong huyết tương có xu hướng cao hơn ở những người bệnh xơ gan do giảm chuyển hóa oxy hóa. Với người bệnh suy thận, không cần phải điều chỉnh liều vì những chất ức chế dòng calci thường có lợi cho người bệnh suy thận cấp.

    Chỉ định:

    • Ðiều trị và dự phòng cơn đau thắt ngực, kể cả đau thắt ngực Prinzmetal.
    • Ðiều trị tăng huyết áp nhẹ và vừa.
    Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.
    Các câu hỏi thường gặp
    Thông tin về Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd.
    Công ty sản xuất: Mitsubishi Tanabe Pharma Factory Ltd..
    Địa chỉ: 7473-2, Ooaza Onoda, Sanyo Onoda, Yamaguchi.
    Quốc gia sản xuất: Japan.

    Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay


    Sản phẩm liên quan

    Tags:

    Bình luận sản phẩm
    Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
    Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!