Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu
0 đánh giá


Giá bán:21.000 đ
Thông tin khuyến mãi
Các câu hỏi thường gặp

Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu là dược phẩm/thuốc gì ?

Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu là dược phẩm/thuốc  Thuốc cầm máu (thuốc kháng tiêu fibrin). + chứa hoạt chất . Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu có số đăng ký  do CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG sản xuất. Chi tiết về thuốc Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu hãy cùng Trường Anh Pharm xem chi tiết ở phần mô tả sản phẩm nhé!

Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu có tác dụng/ công dụng gì ?

Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma là sản phẩm gì?        Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma là thuốc được chỉ định dùng để phòng ngừa và điều trị chảy máu trong các trường hợp như sau khi nhổ răng, phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung, phẫu thuật bàng quang, ngoài ra thuốc còn dùng ph&o Xem thêm

Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu giá bao nhiêu ?

Để biết thông tin giá của sản phẩm  Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu vui lòng liên hiện qua hotline: 0901796388. Thông tin giá Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu đăng trên web có thể thay đổi.

Mua Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu ở đâu ?

Các bạn có thể dễ dàng mua Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma - Thuốc phòng ngừa và điều trị chảy máu tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://congbotpcn.com/thuoc/acid-tranexamic-250mg-5ml-hdpharma-thuoc-phong-ngua-va-dieu-tri-chay-mau.html
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo:  0901796388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Điều khoản
  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma là sản phẩm gì?       

  • Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma là thuốc được chỉ định dùng để phòng ngừa và điều trị chảy máu trong các trường hợp như sau khi nhổ răng, phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung, phẫu thuật bàng quang, ngoài ra thuốc còn dùng phòng ngừa chảy máu ở đường tiêu hóa, người bị rong kinh, phù mạch di truyền…

Thông tin cơ bản của Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma

  • Tên sản phẩm: Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma
  • Số đăng ký: VD-31286-18
  • Công ty đăng ký: CTCP dược VTYT Hải Dương
  • Xuất xứ:Việt Nam.
  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.
  • Hạn sử dụng: 24 tháng.
  • Quy cách: Hộp 10 ống x 5ml

Công dụng - Chỉ định của Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma

  • Acid tranexamic dùng để phòng ngừa và điều trị chảy máu kết hợp với tiêu fibrin quá mức: dùng trong thời gian ngắn (2 - 8 ngày) trong và sau khi nhổ răng ở người bị bệnh ưa chảy máu, phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt, cắt bỏ phần cổ tử cung, phẫu thuật bàng quang.
  • Chảy máu miệng ở người rối loạn đông máu bẩm sinh hay mắc phải.
  • Phòng ngừa chảy máu đường tiêu hóa và chảy máu sau chấn thương mắt, chảy máu mũi tái phát.
  • Làm giảm mất máu trong phẫu thuật (đặc biệt trong phẫu thuật tim, thay khớp, ghép gan).
  • Rong kinh nguyên phát.
  • Phù mạch di truyền.
  • Chảy máu do dùng quá liều thuốc làm tiêu huyết khối.

Liều dùng - Cách dùng Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma

  • Cách dùng:
    • Thuốc dùng đường tiêm truyền.
  • Liều dùng:
    • Người lớn:
      • Điều trị trong thời gian ngắn tình trạng chảy máu do tiêu fibrin quá mức: Mỗi lần uống 1,0 - 1,5 g (hoặc 15 - 25 mg/kg), ngày 2 - 4 lần. Khi tiêm tĩnh mạch chậm, liều dùng mỗi lần 0,5 - 1,0 g (hoặc 10 mg/kg), ngày 3 lần. Sau điều trị ban đầu bằng tiêm tĩnh mạch, tiếp theo truyền tĩnh mạch liên tục, liều 25 - 50 mg/kg/ngày.
      • Phẫu thuật răng cho những người bị bệnh ưa chảy máu:
      • Uống mỗi lần 25 mg/kg, ngày 3 - 4 lần, bắt đầu 1 ngày trước khi phẫu thuật, ở những người không thể uống được: tiêm tĩnh mạch mỗi lần 10 mg/kg, ngày 3 - 4 lần.
      • Hoặc tiêm tĩnh mạch 10 mg/kg ngay trước khi phẫu thuật, sau đó tiêm mỗi lần 10 mg/kg hoặc uống mỗi lần 25 mg/kg, ngày 3 - 4 lần, trong 2 - 8 ngày.
      • Rong kinh: (khởi đầu khi bắt đầu kỳ kinh nguyệt) uống mỗi lần 1,0 g, ngày 3 lần, tới 4 ngày. Liều tối đa mỗi ngày 4,0 g.
      • Phù mạch di truyền: Uống mỗi lần 1,0 - 1,5 g, ngày 2 - 3 lần.
      • Chảy máu mũi: Uống mỗi lần 1,0 g, ngày 3 lần trong 7 ngày.
    • Trẻ em: Thông thường mỗi lần uống 25 mg/kg hoặc dùng đường tĩnh mạch 10 mg/kg, ngày 2 - 3 lần, tùy theo chỉ định.
    • Người suy thận: Điều chỉnh liều dùng và khoảng cách dùng dựa trên nồng độ creatinin huyết thanh (SCC) hoặc độ thanh thải creatinin (Clcr).
      • Điều chỉnh theo nồng độ creatinin huyết thanh (SCC): SCC: 120 - 250 micromol/lít: Uống mỗi lần 15 mg/kg, ngày 2 lần, hoặc dùng đường tĩnh mạch mỗi lần 10 mg/kg, ngày 2 lần.
      • SCC: 250 - 500 micromol/lít: Uống mỗi ngày một lần 15 mg/kg, hoặc dùng đường tĩnh mạch mỗi ngày một lần 10 mg/kg.
      • SCC > 500 micromol/lít: Uống mỗi ngày một lần 7,5 mg/kg hoặc 15 mg/kg cách mỗi 48 giờ; hoặc dùng đường tĩnh mạch mỗi ngày một lần 5 mg/kg hoặc 10 mg/kg cách mỗi 48 giờ (một số chế phẩm chống chỉ định ở người suy thận nặng).
      • Điều chỉnh theo độ thanh thải creatinin (Clcr):
        • Clcr: 50 - 80 ml/phút: Dùng 50% liều bình thường hoặc dùng đường tĩnh mạch mỗi lần 10 mg/kg, ngày 2 lần hoặc uống mỗi lần 15 mg/kg, ngày 2 lần.
        • Clcr: 10 - 50 ml/phút: Dùng 25% liều bình thường hoặc dùng đường tĩnh mạch 10 mg/kg/ngày hoặc uống 15 mg/kg/ngày.
        • Clcr: <10 ml/phút: Dùng 10% liều bình thường hoặc dùng đường tĩnh mạch liều 10 mg/kg mỗi 48 giờ hoặc uống liều 15 mg/kg mỗi 48 giờ.
  • Quên liều:
    • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.
  • Quá liều:
    • Khi có biểu hiện bất thường do dùng quá liều thuốc cần liên hệ ngay với bác sỹ hoặc cơ sở y tế gần nhất để được chữa trị kịp thời.

Chống chỉ định của Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma

  • Quá mẫn với acid tranexamic hoặc bất kỳ thành phần nào của chế phẩm.
  • Có tiền sử bệnh huyết khối tắc mạch hoặc đang có nguy cơ huyết khối (nhồi máu cơ tim, tai biến mạch máu não…).
  • Chảy máu dưới màng nhện, rối loạn thị giác kiểu loạn màu sắc mắc phải (do không theo dõi được độc tính của thuốc). Suy thận nặng.

Lưu ý khi sử dụng Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma

  • Điều chỉnh liều ở người suy thận. Thận trọng khi dùng ở người bị bệnh tim mạch, bệnh thận, bệnh mạch máu não hoặc phẫu thuật cắt bỏ tuyến tiền liệt qua niệu đạo.
  • Người bệnh dùng acid tranexamic có thể ức chế sự phân giải các cục máu đông tồn tại ngoài mạch. Các cục máu đông trong hệ thống thận có thể dẫn đến tắc nghẽn trong thận. Phải thận trọng ở người đái ra máu (tránh dùng nếu có nguy cơ tắc nghẽn niệu quản).
  • Chảy máu do đông máu rải rác nội mạch không được điều trị bằng thuốc chống tiêu fibrin trừ khi bệnh chủ yếu do rối loạn cơ chế tiêu fibrin. Trong một số trường hợp phù hợp, acid tranexamic có thể được dùng sau đó, nhưng phải theo dõi cẩn thận và dùng thuốc chống đông máu.
  • Thận trọng ở phụ nữ kinh nguyệt không đều, phụ nữ mang thai.
  • Kiểm tra chức năng gan và thị giác thường xuyên khi điều trị dài ngày.
  • Không dùng đồng thời với phức hợp yếu tố IX hoặc chất gây đông máu vì tăng nguy cơ huyết khối.
  • Dùng acid tranexamic sau chảy máu dưới màng nhện có thể làm tăng tỷ lệ biến chứng thiếu máu cục bộ ở não.
  • Cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng lái xe và vận hành máy móc.
  • Thận trọng khi sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú, tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.

Tác dụng phụ Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
  • Tim mạch: Hạ huyết áp, huyết khối tắc mạch (huyết khối tĩnh mạch sâu ở chân, nghẽn mạch phổi, huyết khối ở mạc treo ruột, động mạch chủ, tắc động mạch võng mạc, huyết khối ở động mạch trong sọ).
  • Thần kinh trung ương: Thiếu máu cục bộ và nhồi máu não (khi dùng điều trị chảy máu dưới màng nhện), đau đầu, tràn dịch não, chóng mặt.
  • Huyết học: Giảm tiểu cầu, rối loạn đông máu, thời gian chảy máu bất thường.
  • Thị giác: Bất thường về thị giác kiểu loạn màu sắc, giảm thị giác, bệnh võng mạc tĩnh mạch trung tâm.
  • Tiết niệu: Hoại tử vỏ thận cấp ở người bị bệnh ưa chảy máu A. Suy thận kết hợp với hoại tử vỏ thận cấp hiếm gặp.
  • Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C - nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sản phẩm tương tự

Giá Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma là bao nhiêu?

  • Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá.

Mua Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng tìm mua Acid tranexamic 250mg/5ml HDPharma tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng.
  • Mua hàng trên website: https://congbotpcn.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.

Tài sản đầu tiên là sức khỏe, vì vậy hãy chủ động bảo vệ sức khỏe của chính bản thân và người thân của bạn nhé! Cảm ơn bạn đã tin tưởng và đồng hành cùng congbotpcn.com. Chúc bạn mạnh khỏe và hạnh phúc.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.
Các câu hỏi thường gặp
Thông tin về CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
1

Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay


Sản phẩm liên quan

Tags:

Bình luận sản phẩm
Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!