Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ
0 đánh giá


Giá bán:
Thông tin khuyến mãi
Các câu hỏi thường gặp

Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ là dược phẩm/thuốc gì ?

Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ là dược phẩm/thuốc  Thuốc điều trị ung thư. + chứa hoạt chất . Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ có số đăng ký  do Glenmark Generics S.A sản xuất. Chi tiết về thuốc Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ hãy cùng Trường Anh Pharm xem chi tiết ở phần mô tả sản phẩm nhé!

Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ có tác dụng/ công dụng gì ?

Pemehope 500 là thuốc gì? Pemehope 500 thuộc nhóm thuốc ung thư. Pemehope 500 được sử dụng để điều trị bệnh ung thư phổi hiệu quả. Pemehope 500 là thuốc mang lại hiệu quả cao trong quá trình điều trị bệnh được các bác sĩ tin tưởng lựa chọn. Thành phần chính của Pemehope 500 Hoạt chất: Pemetrexed dinatri tương đương với Peme Xem thêm

Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ giá bao nhiêu ?

Để biết thông tin giá của sản phẩm  Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ vui lòng liên hiện qua hotline: 0901796388. Thông tin giá Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ đăng trên web có thể thay đổi.

Mua Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ ở đâu ?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pemehope 500 - Thuốc điều trị bệnh ung thư phổi của Ấn Độ tại Trường Anh Pharm bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng
  • Mua hàng trên website: https://congbotpcn.com/thuoc/pemehope-500-thuoc-dieu-tri-benh-ung-thu-phoi-cua-an-do.html
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline: Call/Zalo:  0889969368 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Điều khoản
  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Pemehope 500 là thuốc gì?

  • Pemehope 500 thuộc nhóm thuốc ung thư. Pemehope 500 được sử dụng để điều trị bệnh ung thư phổi hiệu quả. Pemehope 500 là thuốc mang lại hiệu quả cao trong quá trình điều trị bệnh được các bác sĩ tin tưởng lựa chọn.

Thành phần chính của Pemehope 500

  • Hoạt chất: Pemetrexed dinatri tương đương với Pemetrexed 500 mg.

  • Tá dược: Manniol, Natri hydroxid hoặc Acid hydroclorid.

Dạng bào chế

  • Bột đông khô pha tiêm.

Công dụng - Chỉ định của Pemehope 500

  • Pemetrexed được chỉ định kết hợp với cisplatin trong điều trị khởi đầu những bệnh nhân ung thư phổi loại tế bào lớn không phải tế bào vảy tăng sinh tại chố hoặc có di căn.

  • Pemetrexed được chỉ định trong điều trị duy trì những bệnh nhân ung thư phổi tế bào lớn.

  • Pemetrexed được chỉ định như là thuốc đơn để điều trị cho những bệnh nhân ung thư phổi tế bào lớn.

  • Điều trị những bệnh nhân bị u trung biểu mô phổi ác tính là bệnh không thể được điều trị bằng phẫu thuật cắt bỏ.

Chống chỉ định của Pemehope 500

  • Không được sử dụng Pemetrexed trong những trường hợp có tiền mẫn cảm với Pemetrexed hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Không tiếp tục điều trị bằng Pemetrexed trong thời kỳ cho con bú sữa mẹ.

  • Dùng đồng thời với vaccine sốt vàng da.

Liều lượng và cách dùng Pemehope 500

  • Cách dùng: 

    • Thuốc được dùng theo đường tiêm, truyền.

  • Liều dùng:

    • Thuốc phải được sử dụng dưới sự kiểm soát chặt chẽ của bác sỹ có kinh nghiệm trong việc sử dụng thuốc chống tăng sinh.

    • Sử dụng kết hợp với Cisplatin:

      • Liều Pemetrexed được khuyến cáo là 500 mg/m2 cho qua đường truyền tĩnh mạch trên 10 phút vào ngày thứ nhất của mỗi chu kì 21 ngày.

      • Liều khuyến cáo của cisplatin là 75 mg/m² cho qua đường truyền tĩnh mạch trên 2 giờ.

      • Những bệnh nhân này nên được điều trị thuốc chống ói và bù nước thích hợp sau khi dùng cisplatin.

    • Sử dụng đơn trị liệu:

      • Ở những bệnh nhân ung thư phổi đã cớ hóa trị liệu trước, liều khuyến cáo của Pemetrexed là 500 mg/m² truyền tĩnh mạch trên 10 phút trong ngày thứ nhất của mỗi chu kỳ 21 ngày.

Lưu ý khi sử dụng Pemehope 500

  • Để xa tầm tay trẻ em.

  • Đọc kỹ hướng dẫn khi sử dụng thuốc.

  • Pemetrexed được sử dụng điều trị ung thư dưới sự kiểm soát chặt chẽ của bác sĩ có kinh nghiệm.

  • Các biến chứng có thể được kiểm soát một cách thích hợp chỉ khi các phương tiện cần chuẩn đoán và điều trị phù hợp và đầy đủ.

  • Phát ban da thường xuyên quan sát thấy ở những bệnh nhân không điều trị trước với corticosteroid.

  • Điều trị trước với dexamethose làm giảm tỷ lệ mắc và mức độ nghiêm trọng của phản ứng da.

  • Hiệu quả sử dụng Pemetrexed trên bệnh nhân tràn dịch phổi và cổ trướng thì chưa rõ.

  • Pemetrexed có thể gây hại về mặt di truyền.

  • Vì pemetrexed có thể gây ra vô sinh, nam giới nên tìm lời khuyên từ bác sỹ để được tư vấn về lưu trữ tinh trùng trước khi bắt đầu điều trị.

  • Độc tính Pemetrxed trên tiêu hóa khi dùng kết hợp với cisplatin, mất nước có thể xảy ra.

  • Pemetrexed đã được báo cáo gây ra mệt mỏi, do đó, bệnh nhân cần được cảnh báo để trán lái xe hay vận hành máy móc.

  • Nên tránh sử dụng pemetrexed cho phụ nữ có thai vì gây nguy hiểm cho thai nhi.

  • Phụ nữ đang cho con bú nên ngừng nếu người mẹ đang điều trị Pemetrexed.

  • Sự an toàn và hiệu quả của Pemetrexed cho bệnh nhân dưới 18 tuổi chưa được xác định.

  • Điều chỉnh liều dựa vào độ tuổi khác hơn so với khuyến cáo cho tất cả bệnh nhân đã khôn được yêu cầu.

Tác dụng phụ khi dùng Pemehope 500

  • Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

  • Các vết thương không thể lành

  • Đau dạ dày nặng kèm sốt cao, nôn mửa, táo bón

  • Có máu trong nước tiểu hoặc phân, nôn giống như máu hoặc bã cà phê

  • Dễ bầm tím, chảy máu bất thường (ở mũi, miệng, âm đạo, trực tràng), xuất hiện các đốt nhỏ màu tím hoặc đỏ dưới da, chảy máu không ngừng

  • Đau đầu nhẹ

  • Đau lưng

  • Tiêu chảy, chán ăn

  • Triệu chứng cảm lạnh như nghẹt mũi, hắt hơi, đau họng

  • Khô mắt hoặc chảy nước mắt

  • Khô da hoặc bong tróc da, rụng tóc

  • Thay đổi vị giác

  • Đau hàm, sưng, tê, răng lung lay, nhiễm trùng nướu

  • Sốt, ớn lạnh, đau nhức cơ thể, các triệu chứng cúm, lở loét trong miệng và cổ họng

  • Tê đột ngột hoặc yếu, nhức đầu nặng, nhầm lẫn, hoặc các vấn đề về tầm nhìn, lời nói, hoặc mất thăng bằng

  • Mắt sưng húp, sưng ở bụng, cánh tay, hoặc chân

  • Tăng cân nhanh chóng, đi tiểu ít hơn bình thường hoặc không thể tiểu

  • Nước tiểu như bọt

  • Đau hoặc rát khi đi tiểu, mất kiểm soát bàng quang hoặc ruột

  • Âm đạo tiết dịch liên tục, ngứa, hoặc kích ứng khác; hoặc

  • Trễ hoặc lỡ chu kỳ kinh nguyệt

  • Đau, sưng, nóng, hoặc đỏ ở một hoặc cả hai chân

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Thận trọng khi dùng thuốc. Chỉ dùng thuốc khi có chỉ dẫn của bác sĩ.

  • Phụ nữ cho con bú: Thận trọng khi dùng thuốc. Chỉ dùng thuốc khi có chỉ dẫn của bác sĩ.

Sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc

  • Thận trọng khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác thuốc

  • Tương tác thuốc có thể làm giảm hiệu quả của thuốc hoặc gia tăng nguy cơ mắc các tác dụng phụ. Vì vậy, bạn cần tham khảo ý kiến của dược sĩ, bác sĩ khi muốn dùng đồng thời sản phẩm này.

  • Việc sử dụng điều trị chống đông là thường xuyên do nguy cơ huyết khối cao ở những bệnh nhân ung thư.

  • Do tình trạng suy giảm miễn dịch của bệnh nhân ung thư, việc sử dụng đồng thời của thuốc độc với tế bào với vaccine không được khuyến cáo cho nguy cơ mắc bệnh hệ thống, với các hiệu ứng có thể gây tử vong.

  • Tương tác dược động học có thể xảy ra (làm chận thải trừ pemetrexed).

  • Khi uống Aspirin ở liều cao có thể làm giảm sự bài tiết pemetrexed. 

Xử trí khi quá liều

  • Trong trường hợp quá liều, tiến hành các biện pháp cấp cứu thích hợp. Hiện tại, chưa có loại thuốc giải độc đặc hiệu nào với trường hợp dùng quá liều.

  • Các trường hợp ngộ độc báo cáo gồm giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu, viêm niêm mạc và phát ban.

  • Các biến chứng quá liều bao gồm ức chế tủy xương với biểu hiện giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu và thiếu máu.

  • Cần đến bệnh viện hoặc trung tâm y tế gần nhất để được hỗ trợ chữa trị sớm nhất.

Xử trí khi quên liều

  • Không dùng bù liều đã quên. Chỉ dùng đúng liều lượng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Bảo quản

  • Nơi thoáng mát, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng.

Quy cách đóng gói

  • Hộp 1 lọ 30 ml

Nhà sản xuất

  • Glenmark Generics S.A.

Sản phẩm tương tự

Giá Pemehope 500 là bao nhiêu?

  • Pemehope 500 hiện đang được bán sỉ lẻ tại Trường Anh. Các bạn vui lòng liên hệ hotline công ty Call/Zalo: 090.179.6388 để được giải đáp thắc mắc về giá

Mua Pemehope 500 ở đâu?

Các bạn có thể dễ dàng mua Pemehope 500 tại Trường Anh bằng cách:

  • Mua hàng trực tiếp tại cửa hàng :
  • Mua hàng trên website : https://congbotpcn.com
  • Mua hàng qua số điện thoại hotline : Call/Zalo: 090.179.6388 để được gặp dược sĩ đại học tư vấn cụ thể và nhanh nhất.
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Mục tiêu của chúng tôi là cung cấp cho bạn thông tin hiện tại và phù hợp nhất. Tuy nhiên, vì thuốc tương tác khác nhau ở mỗi người, chúng tôi không thể đảm bảo rằng thông tin này bao gồm tất cả các tương tác có thể. Thông tin này không thay thế cho lời khuyên y tế. Luôn luôn nói chuyện với nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe của bạn về các tương tác có thể xảy ra với tất cả các loại thuốc theo toa, vitamin, thảo dược và chất bổ sung, và các loại thuốc không kê đơn mà bạn đang dùng.
Các câu hỏi thường gặp
Thông tin về Glenmark Generics S.A
Công ty sản xuất: Glenmark Generics S.A.
Địa chỉ: Calle 9 Ing Meyer Oks No593-Parque Industrial Pilar, Provincia de Buenos Aires.
Quốc gia sản xuất: Argentina.

Đánh giá sản phẩmĐánh giá ngay


Sản phẩm liên quan

Tags:

Bình luận sản phẩm
Chúng tôi đã nhận được bình luận của bạn
Bình luận sẽ được kiểm duyệt trước khi hiển thị trên website!