Asakoya 100mg Mediplantex
430,000 đ
Congbotpcn - Sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng
Liên hệ
Dược sỹ tư vấn 24/7.
Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.
Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).
Cefepime Kabi 1g là thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng hiệu quả của Bồ Đào Nha. Cefepime Kabi 1g điều trị viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, viêm phúc mạc kết hợp với lọc máu ở bệnh nhân CAPD.
1189,2 mg Cefepim Dihydroclorid Monohydrat tuong đương với 1g Cefepim khan.
Tá dược: L-Arginin.
Dung dịch tiêm truyền.
Điều trị các nhiễm khuẩn nặng
Ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi:
Viêm phổi bệnh viện.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng.
Nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng.
Viêm phúc mạc kết hợp với lọc máu ở bệnh nhân CAPD
Thuốc Cefepime Kabi 1g có thể được dùng điều trị cho bệnh nhân giảm bạch cầu có sốt nghi ngờ do nhiễm vi khuẩn.
Với trẻ từ 2 tháng đến 12 tuổi và người có thể trọng ≤ 40 kg
Viêm phổi bệnh viện
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng
Cefepime Kabi có thể được dùng điều trị cho bệnh nhân giảm bạch cầu có sốt nghi ngờ do nhiễm vi khuẩn.
Nên dùng phối hợp Cefepim với các thuốc kháng sinh khác khi có nguy cơ chủng vi khuẩn gây bệnh nằm ngoài hoạt phổ của Cefepim.
Cần chú ý xem xét, tuân thủ các văn bản hướng dẫn chính thống về sử dụng thuốc kháng sinh.
Người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.
Liều dùng:
Liều lượng phụ thuộc vào mức độ nặng nhẹ của bệnh, sự nhạy cảm của vi khuẩn, vị trí và loại nhiễm khuẩn, tuổi và chức năng thận của người bệnh.
Người lớn và trẻ vị thành niên >12 tuổi cân nặng >40kg:
Nhiễm khuẩn nặng: 2g IV khoảng cách giữa các liều 12 giờ.
Nhiễm khuẩn rất nặng có nguy cơ tử vong : 2gIV khoảng cách giữa các liều 8 giời.
Thời gian điều trị thông thường là từ 7 đến 10 ngày. Tuy nhiên với nhiễm khuẩn nặng có thể cần thời gian điều trị kéo dài hơn. Thực tế điều trị sốt cho bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính, thời gian điều trị thường là 7 ngày hoặc cho đến khi khỏi giảm bạch cầu.
Người lớn và trẻ từ 2 tháng tuổi đến 12 tuổi và cân nặng <40kg:
Trẻ dưới 2 tháng tuổi: Chưa có đủ dữ liệu về việc sử dụng Cefepim cho trẻ dưới 2 tháng tuổi.
Trẻ trên 2 tháng tuổi cho tới 12 cân nặng <40kg:
Viêm phổi bệnh viện, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng: 50 mg/kg mỗi 12 giờ trong 10 ngày.
Nếu nhiễm khuẩn nặng hơn có thể dùng liều trên sau mỗi 8 giờ.
Điều trị sốt cho bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính: 50 mg/kg mỗi 8 giờ trong 7-10 ngày.
Trẻ trên 40kg: Có thể dùng liều thuốc Cefepime Kabi 1g cho người lớn. Với bệnh nhân hơn 12 tuổi cân nặng ≤ 40kg dùng liều cho trẻ có cân nặng ≤ 40 kg. Liều dùng cho trẻ em không được quá liều tối đa khuyến cáo cho người lớn (2 g mỗi 8 giờ).
Trẻ sơ sinh và trẻ em <12 tuổi cân nặng bị thay đổi chức năng thận:
Vì đường thải trừ Cefepim chủ yếu ở trẻ em là quả thận, cần điều chỉnh liều Cefepim cho phù hợp với bệnh nhân dưới 12 tuổi bị thay đổi chức năng thận. Không có dữ liệu lâm sàng cho nhóm bệnh nhân này, tuy nhiên vì dược động học của Cefepim ở trẻ em và người lớn là như nhau, nên thang thay đổi liều khuyến cáo dùng thuốc Cefepime Kabi 1g cho người lớn cũng được khuyến cáo sử dụng cho trẻ em.
1 liều 50 mg/kg thể trong cho bệnh nhân từ 2 tháng đến 12 tuổi và liều 30 mg/kg cho trẻ sơ sinh
1 đến 2 tháng tuổi tương đương với liều 2g ở người lớn. Khoảng thời gian giữa các lần dùng và/hoặc sự giảm liều cũng áp dụng theo bảng ở trên.
Sử dụng ở người cao tuổi: Vì nguy cơ giảm chức năng thận tăng ở người cao tuổi nên cần thận trọng khi chọn liều thuốc Cefepime Kabi 1g và phải kiểm tra chức năng thận của bệnh nhân. Cần điều chỉnh liều nếu như chức năng thận bị giảm.
Cách dùng:
Dùng thuốc theo đường truyền tĩnh mạch
Bệnh nhân khi dùng quá liều phải được quan sát cần thận và được điều trị hỗ trợ.
Cần thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân có tiền sử hen hoặc có triệu chứng dị ứng, cần theo dõi cẩn thận bệnh nhân trong lần đầu dùng thuốc.
Nếu xảy ra dị ứng nặng cần dùng thuốc này
Cần giảm liều cho bệnh nhân thận.
Thận trọng và tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng sản phẩm cho phụ nữ đang trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.
Thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Thường gặp:
Thiếu máu, tăng bạch cầu ưa eosin, phản ứng quá mẫn (phát ban), tiêu chảy, viêm tĩnh mạch và viêm tắc tĩnh mạch, kéo dài thời gian prothrombin, kéo dài thời gian cephalin-kaolin, tăng transaminase, tăng phosphatase kiềm, tăng bilirubin, giảm phosphor huyết.
Ít găp:
Viêm âm đạo, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hoặc bạch cầu trung tính thoáng quá, phản ứng dị ứng (ngứa, nổi mẩn), đau đầu, buồn nôn, nôn, sốt, viêm,…
Hiếm gặp:
Mất bạch cầu hạt, phản vệ, dị cảm, loạn thị, ù tai, hạ áp, giãn mạch, đau bụng, táo bón, đau khớp.
Thông báo cho bác sĩ các tác dụng phụ không mong muốn khi sử dụng thuốc.
Amikacin kết hợp với cefepim ít gây nguy cơ độc với thận hơn là gentamicin hoặc tobramycin kết hợp với cefalotin.
Tránh dùng đồng thời với furosemid, vì dễ gây điếc.
Dùng ngay khi nhớ. Không dùng quá gần liều kế tiếp.
Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.
Không dùng quá liều quy định.
Nếu quá liều phải ngừng sử dụng và đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.
Nơi khô mát, tránh ánh nắng, nhiệt độ không quá 30 độ C.
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Hộp 10 lọ
Labesfal- Laboratórios Almiro, S.A. – Bồ Đào Nha
Các bạn có thể dễ dàng mua Cefepime Kabi 1g Trường Anh bằng cách:
430,000 đ
210,000 đ
60,000 đ
50,000 đ
125,000 đ
100,000 đ
220,000 đ
720,000 đ
Cefepime Kabi 1g - Thuốc điều trị nhiễm khuẩn nặng của Bồ Đào Nha
Liên hệ