Fadolce 1g Dopharma - Điều trị nhiễm khuẩn ở đường hô hấp dưới

Fadolce 1g Dopharma - Điều trị nhiễm khuẩn ở đường hô hấp dưới

Liên hệ

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Quốc gia sản xuất
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Hạn sử dụng
3 năm
Công ty đăng ký
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 2 - Dopharma
Quốc gia đăng ký
Việt Nam
Hàm lượng
1g

Thông tin Fadolce 1g Dopharma - Điều trị nhiễm khuẩn ở đường hô hấp dưới

Fadolce 1g Dopharma là sản phẩm gì?

  • Fadolce 1g Dopharma là thuốc được dùng cho các đối tượng nhiễm khuẩn ở đường hô hấp dưới gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm. Thuốc còn được dùng để điều trị các bệnh nhiễm hỗn hợp khuẩn hiếu khí và kỵ khí trong điều trị phụ khoa. Thuốc được sản xuất tại Việt Nam.

Thông tin cơ bản của Fadolce 1g Dopharma

  • Tên sản phẩm: Fadolce 1g Dopharma

  • Số đăng ký: VD-20466-14

  • Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco - Việt Nam

  • Xuất xứ: Việt Nam

  • Dạng bào chế: Viên uống

  • Hạn sử dụng: 2 năm

  • Quy cách: Hộp 10 lọ x1g, Bột pha tiêm

Thành phần của Fadolce 1g Dopharma

  • Cefamandol 1g

Công dụng - Chỉ định của Fadolce 1g Dopharma

  • Công dụng của các thành phần:

    • Cefamandol dùng để điều trị các nhiễm khuẩn ở đường hô hấp dưới (kể cả viêm phổi) gây ra bởi Haemophilus influenzae, Klebsiella, Proteus mirabilis, Staphylococcus aureus, Streptococcus pneumoniae; nhiễm khuẩn đường tiết niệu; viêm phúc mạc; nhiễm khuẩn huyết; nhiễm khuẩn da và cấu trúc da, nhiễm khuẩn xương và khớp.

  • Công dụng:

    • Cefamandol dùng để điều trị các bệnh nhiễm hỗn hợp khuẩn hiếu khí và kỵ khí trong phụ khoa, đường hô hấp dưới, hoặc da và cấu trúc da.

    • Thuốc cũng dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trước và sau khi mổ

  • Đối tượng sử dụng:

    • Điều trị nhiễm khuẩn.

Liều dùng - Cách dùng Fadolce 1g Dopharma

  • Cách dùng:

    • Liều cefamandol nafat được tính theo cefamandol base; liều tiêm bắp và tiêm tĩnh mạch giống nhau.

  • Liều dùng:

    • Người lớn: Tiêm bắp sâu, hoặc tiêm tĩnh mạch chậm (từ 3 – 5 phút) hoặc truyền ngắt quãng hay liên tục với liều 0,5 đến 2 g, 4 – 8 giờ/lần, tùy theo bệnh nặng hoặc nhẹ.

    • Trẻ em: 50 – 100 mg/kg/ngày chia ra nhiều lần; trường hợp bệnh nặng, dùng liều tối đa 150 mg/kg thể trọng/ngày.

    • Ðối với người suy thận phải giảm liều. Sau liều đầu tiên 1 – 2 g, các liều duy trì điều chỉnh theo mức ClCr của bệnh nhân.

  • Quên liều: Dùng liều đó ngay khi nhớ ra. Không dùng liều thứ hai để bù cho liều mà bạn có thể đã bỏ lỡ. Chỉ cần tiếp tục với liều tiếp theo.

  • Quá liều: Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Chống chỉ định của Fadolce 1g Dopharma

  • Người bệnh quá mẫn với kháng sinh nhóm cephalosporin.

Lưu ý khi sử dụng Fadolce 1g Dopharma

  • Lưu ý chung:

    • Có dị ứng chéo một phần (5 – 10%) giữa các kháng sinh beta – lactam bao gồm penicilin, cephalosporin, cephamycin và carbapenem. Trước khi bắt đầu điều trị bằng cefamandol, phải điều tra kỹ về tiền sử dị ứng của người bệnh với cephalosporin, penicilin hoặc thuốc khác. Phải tránh dùng cephalosporin cho người bệnh đã có phản ứng mẫn cảm tức thì (phản vệ) với penicilin và phải dùng thuốc thận trọng cho người bệnh đã có phản ứng muộn (thí dụ ban, sốt, tăng bạch cầu ưa eosin) với penicilin hoặc thuốc khác.

    • Phải dùng cephalosporin thận trọng ở người bệnh có tiền sử bệnh ở đường tiêu hóa, đặc biệt là viêm đại tràng. Vì viêm đại tràng màng giả liên quan đến kháng sinh đã được thông báo xảy ra khi dùng cephalosporin nên cần phải xem xét, chẩn đoán phân biệt ở người bệnh bị ỉa chảy trong khi hoặc sau khi điều trị bằng cephalosporin.

  • Dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ.

  • Dùng cho người lái xe: Người lái xe và vận hành máy móc tham khảo ý kiến bác sĩ.

Tác dụng phụ của Fadolce 1g Dopharma

  • Tim mạch: Viêm tĩnh mạch huyết khối khi tiêm vào tĩnh mạch ngoại biên.

  • Toàn thân: Các phản ứng đau và viêm khi tiêm bắp; các phản ứng quá mẫn.

Bảo quản

  • Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30°C - nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng.

  • Để xa tầm tay trẻ em.

Sản phẩm tương tự

Tài liệu tham khảo: "drugbank.vn"

“Tài sản đầu tiên là sức khỏe, vì vậy hãy chủ động bảo vệ sức khỏe của chính bản thân và người thân của bạn nhé! Cảm ơn bạn đã tin tưởng và đồng hành cùng congbotpcn.com. Chúc bạn mạnh khỏe và hạnh phúc”

  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất