Deseafer 500 Meyer

Deseafer 500 Meyer

Liên hệ

Dược sỹ tư vấn 24/7.

Khách hàng lấy sỉ, sll vui lòng liên hệ call/Zalo để được cập nhật giá.

Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.

Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

Vận chuyển toàn quốc: 25.000đ/đơn (dưới 2kg).

Gọi tư vấn: 0971899466
Quốc gia sản xuất
Việt Nam
Đóng gói
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng
36 tháng
Công ty đăng ký
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Quốc gia đăng ký
Việt Nam
Hàm lượng
500mg
Tiêu chuẩn
NSX

Thông tin Deseafer 500 Meyer

Deseafer 500 Meyer là sản phẩm gì?

  • Deseafer 500 Meyer là thuốc chứa hoạt chất chính là Deferasirox, điều trị các trường hợp quá tải sắt mạn tính. Cụ thể, thuốc điều trị Beta thalassemia thể nặng do truyền máu, các bệnh thiếu máu, hội chứng Thalassemia. Không dùng thuốc Deseafer 500 cùng nước có ga hoặc sữa để tránh gây tương tác thuốc.

Thành phần của Deseafer 500 Meyer

  • Deferasirox: 500mg.

Dạng bào chế

  • Viên nén phân tán.

Công dụng - Chỉ định của Deseafer 500 Meyer

  • Công dụng của các thành phần có trong Deseafer 500 Meyer:
    • Quá tải sắt mạn tính ở bệnh nhân bị:
      • Beta thalassemia thể nặng do truyền máu thường xuyên (≥ 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 6 tuổi. hoặc, 2- 5 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng) hoặc truyền máu không thường xuyên (< 7mL hồng cầu lắng/kg/tháng, ≥ 2 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng)
      • Các bệnh thiếu máu khác (≥ 2 tuổi. bị chống chỉ định dùng deferoxamine hoặc điều trị bằng deferoxamine không thỏa đáng)
      • Hội chứng Thalassemia không phụ thuộc truyền máu và có ít nhất 5mg sắt/g trọng lượng khô của gan và ferritin huyết thanh > 300mcg/L (≥ 10 tuổi.).

Chống chỉ định của Deseafer 500 Meyer

  • Quá mẫn cảm với thành phần thuốc. Hội chứng loạn sản tủy nguy cơ cao và bệnh ác tính được dự kiến là không có lợi khi dùng liệu pháp thải. ClCr < 40mL/phút hoặc SCr > 2 lần giới hạn trên của mức bình thường. Tình trạng hoạt động cơ thể kém. Bệnh ác tính tiến xa. Tiểu cầu < 50x109/L.

Liều dùng - Cách dùng Deseafer 500 Meyer

  • Cách dùng: 
    • Thuốc được dùng theo đường uống. 
  • Liều dùng: 
    • Người lớn bị dư thừa sắt quá mức
      • Liều khởi đầu: 20 mg/kg mỗi ngày một lần.
      • Liều duy trì: 20-40 mg/kg/ngày.
      • Liều tối đa: 40 mg/kg/ngày.
      • Liều dùng thông thường cho người lớn bị thiếu máu thalassemia
      • Liều khởi đầu: 10 mg/kg uống mỗi ngày một lần.
      • Trẻ em bị dư thừa sắt quá mức
    • 2 tuổi trở lên:
      • Liều khởi đầu: 20 mg/kg mỗi ngày một lần.
      • Liều duy trì: 20-40 mg/kg/ngày.
      • Liều tối đa: 40 mg/kg/ngày.
    • Liều dùng thông thường cho trẻ em bị thiếu máu thalassemia
      • Liều khởi đầu: 10 mg/kg uống mỗi ngày một lần.
      • Tính toán liều (mg/kg/ngày) gần nhất với liều viên nén nguyên vẹn.

Lưu ý khi sử dụng Deseafer 500 Meyer

  • Lưu ý chung: 
    • Thận trọng với người suy thận, phụ nữ có thai và cho con bú.
    • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.
    • Để thuốc xa tầm tay của trẻ em.

Tác dụng phụ của Deseafer 500 Meyer

  • Nhức đầu. Tiêu chảy, táo bón, nôn, buồn nôn, đau bụng, chướng bụng, khó tiêu. Tăng transaminase. Ban, ngứa. Tăng creatinin máu. Protein niệu. Bệnh lý ống thận trên bệnh nhân trẻ em và thiếu niên có bệnh beta-thalassemia và ferritin huyết thanh < 1500mcg/L. Viêm tụy cấp nghiêm trọng ở bệnh nhân trước đó có và không có các bệnh lý đường mật.

Sử dụng thuốc Deseafer 500 Meyer ở phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng trong thai kỳ nếu lợi ích cao hơn nguy cơ. 
  • Phụ nữ cho con bú: Ngừng cho con bú hoặc ngừng thuốc xét đến tầm quan trọng đối với người mẹ. 

Sử dụng Deseafer 500 Meyer với người lái xe và vận hành máy móc

  • Cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho đối tượng này.

Tương tác của Deseafer 500 Meyer

  • Chất cảm ứng mạnh UDP-glucuronosyltransferase (như rifampicin, phenytoin, phenobarbital). Thức ăn. Midazolam. Chế phẩm kháng acid chứa nhôm. NSAID, corticosteroid, bisphosphonat đường uống, thuốc chống đông. Thận trọng dùng cùng thuốc được chuyển hóa qua CYP3A4 (như ciclosporin, simvastatin, thuốc tránh thai nhóm nội tiết tố), repaglinide và tác nhân chuyển hóa qua CYP2C8 (như paclitaxel), theophylline và tác nhân chuyển hóa bởi CYP1A2.

Xử trí khi quên liều

  • Dùng liều đó ngay khi nhớ ra, nếu gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên, chỉ sử dụng liều tiếp đó. Không dùng gấp đôi liều.

Xử trí khi quá liều

  • Nếu quá liều xảy ra cần báo ngay cho bác sĩ, hoặc thấy có biểu hiện bất thường cần tới bệnh viện để được điều trị kịp thời.

Quy cách đóng gói 

  • Hộp 3 vỉ x 10 viên

Bảo quản

  • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, dưới 30 độ C.
  • Để xa tầm tay trẻ em.

Hạn sử dụng

  • 36 tháng.

Nhà sản xuất

  • Công ty Liên doanh Meyer - BPC.

Sản phẩm tương tự

  • Đúng thuốc, đúng giá
  • Bán thuốc theo đơn
  • Sản phẩm chính hãng, cam kết chất lượng.
  • Kiểm tra hàng trước khi thanh toán.
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách vận chuyển
  • Hình thức thanh toán
  • Chính sách đổi trả
  • Hướng dẫn đặt hàng

Đánh giá

Viết đánh giá của bạn

Đánh giá của bạn

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Bình luận

Gửi câu hỏi hoặc nhận xét

Vui lòng không đăng đường dẫn trong nội dung.

Sản phẩm cùng danh mục

Cùng nhà sản xuất