Thông tin về Thận khí hoàn P/H
- Số đăng ký: VD-21754-14
- Quy cách: Hộp 1 lọ x 360 hoàn, 480 hoàn
- Hoạt chất: Mỗi viên hoàn mềm chứa: Xa tiền tử 85 mg; Nhục quế 15 mg; Hoài sơn 55 mg; Cao đặc các dược liệu (tương đương với Thục địa 112 mg; Sơn thù 56 mg; Phục linh 42 mg; Mẫu đơn bì 42 mg; Trạch tả 42 mg; Ngưu tất 42 mg; Phụ tử chế 14 mg) 70 mg; Mật ong vđ 1 viên
- Hạn sử dụng: 24 tháng
- Dạng bào chế: Hoàn mềm
Nhà sản xuất thuốc Thận khí hoàn P/H
- Tên nhà sản xuất: Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
- Địa chỉ nhà sản xuất: 96, 98-Nguyễn Viết Xuân-Hà Đông-Hà Nội
Thông tin về nhà đăng ký Thận khí hoàn P/H
- Tên nhà ĐK: Công ty TNHH đông dược Phúc Hưng
- Địa chỉ nhà ĐK: 96, 98-Nguyễn Viết Xuân-Hà Đông-Hà Nội
- Quốc gia đăng ký: Việt Nam
- Quốc gia sản xuất: Việt Nam
Mật Ong- hoạt chất chính của Thận khí hoàn P/H là gì?
Chỉ định của Mật Ong
Dược động học của Mật Ong
Dược lý của Mật Ong
Hướng dẫn sử dụng Mật Ong
Chống chỉ định Mật Ong
Tác dụng phụ Mật Ong
Tương tác Mật Ong
Lưu ý sử dụng Mật Ong
Tên khác:
Bách hoa tinh, Bách hoa cao, Phong mật.
Tên khoa học:
Mel
Nguồn gốc:
Là mật của Ong mật gốc Á (Apis cerana Fabricius) hay Ong mật gốc Âu (Apis mellifera L. ), họ Ong mật (Apidae).
Thành phần hoá học chính:
Đường đơn, muối vô cơ, acid hữu cơ, men.
Công dụng:
Mật ong có rất nhiều tác dụng:
- Dùng thường xuyên cho người lớn và trẻ em có tác dụng bồi bổ cơ thể, giúp da dẻ hồng hào, ăn ngon miệng và ngủ sâu giấc.
- Chữa bệnh đau dạ dày, viêm loét dạ dày tá tràng do có tác dụng làm giảm độ acid của dịch vị.
- Làm đẹp da: có khả năng chống lão hóa, là chất dưỡng ẩm, tẩy tế bào chết tự nhiên
- Trị bỏng, chống nhiễm trùng khi bị da bị chầy xước.
…
Cách dùng, liều lượng:
Ngày dùng 10-50g, dùng riêng hay phối hợp với các vị thuốc khác.
Xử lý quá liều Mật Ong
Xử lý quên liều Mật Ong
Cảnh báo khi sử dụng Mật Ong
Điều kiện bảo quản Mật Ong